Dự báo thời tiết Thanh Hóa

Trả lời một số thắc mắc tuyển sinh (Tiếp)

Đăng lúc: 14:58:28 29/01/2018 (GMT+7)

Trả lời một số thắc mắc tuyển sinh (Tiếp)

 

Các ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn

Điểm NV2

Hệ Đại học

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

101

A

18,5

 

Công nghệ cơ điện tử

102

A

18,5

 

Công nghệ kỹ thuật ôtô

103

A

17,0

18,0

Công nghệ kỹ thuật điện

104

A

17,0

18,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử

105

A

18,5

 

Khoa học máy tính

106

A

17,0

18,0

Kế toán

107

A, D1

18,5

 

Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh

108

A

15,0

17,0

Quản trị kinh doanh

109

A, D1

17,0

18,0

Quản trị kinh doanh du lịch - khách sạn

129

A, D1

15,0

16,0

Công nghệ may

110

A

15,0

16,5

Thiết kế thời trang

111

A, B

15,0

16,0

Công nghệ hóa học

112

A

17,0

 17,0

B

20,0

 

Hệ thống thông tin

126

A

16,0

17,0

Kỹ thuật phần mềm

136

A

16,0

17,0

Công nghệ tự động hóa

124

A

17,5

 

Tài chính ngân hàng

127

A, D1

17,0

18,0

Việt Nam học (hướng dẫn du lịch)

139

D1

15,0

15,0

Tiếng Anh (đã nhân hệ số 2)

118

D1

22,0

23,0

Hệ Cao đẳng

Cơ khí chế tạo

C01

A

11,5

13,5

Cơ điện tử

C02

A

10,0

13,0

Động lực

C03

A

10,0

11,0

Kỹ thuật điện

C04

A

10,0

12,0

Điện tử

C05

A

10,0

12,0

Tin học

C06

A

10,0

10,0

Kế toán

C07

A,D1

12,0

13,0

Kỹ thuật Nhiệt

C08

A

10,0

10,0

Quản trị kinh doanh

C09

A,D1

10,5

13,0

Công nghệ cắt may

C10

A,V,H

10,0

10,0

Công nghệ cắt may

C10

B

11,0

11,0

Thiết kế thời trang

C11

A,V,H

10,0

10,0

Thiết kế thời trang

C11

B

11,0

11,0

Công nghệ Hóa vô cơ

C12

A

10,0

10,0

Công nghệ Hóa vô cơ

C12

B

11,0

11,0

Công nghệ Hóa hữu cơ

C13

A

10,0

10,0

Công nghệ Hóa hữu cơ

C13

B

11,0

11,0

Công nghệ Hóa phân tích

C14

A

10,0

10,0

Công nghệ Hóa phân tích

C14

B

11,0

11,0

Cơ điện

C19

A

10,0

10,0

Cơ điện (xét tuyển những thí sinh không trúng tuyển NV2 các ngành cơ khí chế tạo và cơ điện tử

C19

A

 

12,0

 
 

Câu: Điểm chuẩn NV 2 CĐ Y Thanh Hóa

 

Chiều 24/8, trường CĐ Y tế Thanh Hóa chính thức thông báo tuyển 200 chỉ tiêu nguyện vọng (NV2). Thí sinh dự thi khối B toàn quốc đều có thể đăng ký xét tuyển.

Mức điểm trường nhận hồ sơ xét tuyển NV2 là 11.

200 chỉ tiêu NV2 tuyển đào tạo chuyên ngành CĐ Điều dưỡng hệ chính quy năm 2006.

Điểm xét tuyển NV2 trường công bố dành cho HSPT khu vực 3. Các khu vực kế tiếp chênh nhau 0,5 điểm. Các đối tượng ưu tiên kế tiếp chênh nhau 1 điểm.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển bào gồm: Giấy báo điểm có dấu đỏ, 1 phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc. Trường nhận hồ sơ đăng ký qua đường bưu điện chuyển phát nhanh từ 25/8 đến 10/09.

Nguyên tắc xét tuyển trường sẽ xét từ cao xuống thấp cho đủ chỉ tiêu.

Thí sinh nộp hồ sơ theo địa chỉ: Phòng Đào tạo trường CĐ Y tế Thanh Hoá (số 177, đường Hải Thượng Lãn ông, P.Đông Vệ, TP Thanh Hoá.

Câu: Các ngành khối A của ĐH Nông nghiệp Hà Nội và điểm chuẩn

Điểm chuẩn trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội  

Năm 2009

Điểm chuẩn chung vào Trường ĐH Nông nghiệp Hà Nội đối với khối A là 13 điểm và khối B là 16 điểm.

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

ghi chú

 

 

 

1

 

Các ngành khối A

 

13

Hệ Đại học

 

 

 

2

 

Các ngành khối B

 

16

Hệ Đại học

 

 

 

3

306

Môi trường (A)

A

15

Hệ Đại học

 

 

 

4

306

Môi trường (B)

B

20

Hệ Đại học

 

 

 

5

303

Công nghệ sinh học (A)

A

16

Hệ Đại học

 

 

 

6

303

Công nghệ sinh học (B)

B

21

Hệ Đại học

 

 

 

7

402

Kế toán doanh nghiệp (A)

A

15.5

Hệ Đại học

 

 

 

8

402

Kế toán doanh nghiệp (B)

B

19.5

Hệ Đại học

 

 

 

9

406

Quản lý đất đai (A)

A

13

Hệ Đại học

 

 

 

10

406

Quản lý đất đai (B)

B

17.5

Hệ Đại học

 

 

 


 

 

 

 

 

   

Câu: ĐH Tài Chính Kế Toán có những khoa nào khối A từ 16-18 đ

 

Điểm chuẩn trường Học viện Tài Chính Năm 2009

(Học viện Tài chính xác định điểm chuẩn chung theo khối thi và không xét tuyển NV2.

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

ghi chú

 

 

 

1

401

Ngành tài chính - Ngân hàng

A

22

 

 

 

 

2

402

Ngành Kế toán

A

22

 

 

 

 

3

403

Ngành Quản trị kinh doanh

A

22

 

 

 

 

4

404

Ngành Hệ thống thông tin Kinh tế

A

22

 

 

 

 

5

405

Ngành Tiếng Anh

D1

23

 

 

 

 


 

 

 

 

 

   

Chỉ có cao đẳng tài chinh kế toán ở quảng ngãi khối A và D1 lấy 10 điểm

 

Câu: ĐH Y Thái Binh

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

ghi chú

 

 

 

1

305

Điều dưỡng

B

19.5

 

 

 

 

2

304

Bác sĩ Y học dự phòng

B

19

 

 

 

 

3

303

Dược sĩ

A

24

 

 

 

 

4

302

Bác sĩ Y học cổ truyền

B

18

 

 

 

 

5

301

Bác sĩ đa khoa

B

24

 

 

 

 


 

 

 

   

Câu: Ngành y học cổ truyền

Cho em biết ngành bác sĩ y học cổ truyền năm 2009 sẽ học về các bộ môn nào? Còn châm cứu bắt mạch có thuộc môn trong ngành y học cổ truyền không?

Cho em biết ngành bác sĩ y học cổ truyền sẽ học về các bộ môn nào? Còn châm cứu bắt mạch có thuộc môn trong ngành y học cổ truyền không? Nếu em không đậu ĐH thì có trường trung cấp nào có đào tạo y học cổ truyền học 2 môn về châm cứu và bắt mạch không? Chỉ tiêu tuyển sinh của Trường ĐH Y dược TP.HCM năm nay bao nhiêu? Một học sinh có thu nhập gia đình trung bình có đủ điều kiện học chuyên ngành y không?

 

TL: Hiện nay ngành này cũng khá hấp dẫn với các thí sinh. Các môn học tùy từng năm học có thể sẽ học chung 4 năm với ngành y đa khoa và 2 năm cuối học chuyên lĩnh vực y học cổ truyền, môn châm cứu là môn học của ngành.

Nếu không trúng tuyển ĐH y học cổ truyền, bạn nên chọn học trung cấp cũng được. Chỉ tiêu tuyển sinh là 150 - 200. Bạn có thể đủ diều kiện theo học với hoàn cảnh kinh tế như bạn nó

 
 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

ghi chú

 

 

 

1

454

Quản trị lữ hành

D1

21.5

 

 

 

 

2

146

Ngành Khoa học máy tính

A

22.5

 

 

 

 

3

701

Ngành Tiếng Anh

D1

25.5

 

 

 

 

4

545

Luật kinh doanh

A

22.5

 

 

 

 

5

546

Luật kinh doanh quốc tế

A

22.5

 

 

 

 

6

453

Hệ thống thống tin quản lý

A

22.5

 

 

 

 

7

444

Tin học kinh tế

A

22.5

 

 

 

 

8

443

Kiểm toán

A

27.5

 

 

 

 

9

442

Kế toán tổng hợp

A

26.5

 

 

 

 

10

451

Tài chính quốc tế

A

26

 

 

 

 

11

441

Thị trường chứng khóan

A

26

 

 

 

 

12

440

Tài chính công

A

26

 

 

 

 

13

438

Tài chính doanh nghiệp

A

27

 

 

 

 

14

439

Tài chính doanh nghiệp (tiếng Pháp)

A

26

 

 

 

 

15

437

Ngân hàng

A

27

 

 

 

 

16

447

Thống kê kinh doanh

A

22.5

 

 

 

 

17

446

Thẩm định giá

A

22.5

 

 

 

 

18

445

QTKD Lữ hành và Hướng dẫn du lịch

A

22.5

 

 

 

 

19

436

Quản trị kinh doanh bất động sản

A

22.5

 

 

 

 

20

435

Quản trị kinh doanh tổng hợp

A

22.5

 

 

 

 

21

434

Quản trị chất lượng

A

22.5

 

 

 

 

22

433

Quản trị kinh doanh Công nghiệp và XD

D1

21

 

 

 

 

23

433

Quản trị kinh doanh Công nghiệp và XD

A

22.5

 

 

 

 

24

432

Thương mại quốc tế

D1

21

 

 

 

 

25

432

Thương mại quốc tế

A

22.5

 

 

 

 

26

431

Quản trị kinh doanh Thương mại

D1

21

 

 

 

 

27

431

Quản trị kinh doanh Thương mại

A

22.5

 

 

 

 

28

430

Quản trị quảng cáo

D1

21

 

 

 

 

29

430

Quản trị quảng cáo

A

22.5

 

 

 

 

30

427

Quản trị kinh doanh Du lịch và Khách sạn

A

22.5

 

 

 

 

31

427

Quản trị kinh doanh Du lịch và Khách sạn

D1

21

 

 

 

 

32

428

Quản trị nhân lực

A

22.5

 

 

 

 

33

428

Quản trị nhân lực

D1

21

 

 

 

 

34

429

Marketing

A

22.5

 

 

 

 

35

429

Marketing

D1

21

 

 

 

 

36

426

Quản trị kinh doanh quốc tế

D1

21

 

 

 

 

37

426

Quản trị kinh doanh quốc tế

A

22.5

 

 

 

 

38

450

Kinh tế học

D1

21

 

 

 

 

39

450

Kinh tế học

A

22.5

 

 

 

 

40

449

Hải quan

D1

21

 

 

 

 

41

449

Hải quan

A

22.5

 

 

 

 

42

448

Bảo hiểm xã hội

D1

21

 

 

 

 

43

448

Bảo hiểm xã hội

A

22.5

 

 

 

 

44

424

Thống kê kinh tế xã hội

D1

21

 

 

 

 

45

424

Thống kê kinh tế xã hội

A

22.5

 

 

 

 

46

423

Toán kinh tế

D1

21

 

 

 

 

47

423

Toán kinh tế

A

22.5

 

 

 

 

48

420

Kinh tế Quốc tế

A

22.5

 

 

 

 

49

420

Kinh tế Quốc tế

D1

21

 

 

 

 

50

421

Kinh tế Lao động

A

22.5

 

 

 

 

51

421

Kinh tế Lao động

D1

21

 

 

 

 

52

422

Toán tài chính

A

22.5

 

 

 

 

53

422

Toán tài chính

D1

21

 

 

 

 

54

419

Kinh tế Bảo hiểm

D1

21

 

 

 

 

55

419

Kinh tế Bảo hiểm

A

22.5

 

 

 

 

56

418

Kinh tế Đầu tư

A

24.5

 

 

 

 

57

417

Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

D1

21

 

 

 

 

58

417

Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

A

22.5

 

 

 

 

59

416

Kinh tế và Quản lí công

D1

21

 

 

 

 

60

416

Kinh tế và Quản lí công

A

22.5

 

 

 

 

61

415

Quản lí Kinh tế

D1

21

 

 

 

 

62

415

Quản lí Kinh tế

A

22.5

 

 

 

 

63

414

Kinh tế và Quản lý Môi trường

D1

21

 

 

 

 

64

414

Kinh tế và Quản lý Môi trường

A

22.5

 

 

 

 

65

413

Kinh tế Phát triển

D1

21

 

 

 

 

66

413

Kinh tế Phát triển

A

22.5

 

 

 

 

67

412

Kế hoạch

D1

21

 

 

 

 

68

412

Kế hoạch

A

22.5

 

 

 

 

69

411

Kinh tế và Quản lý điạ chính

D1

21

 

 

 

 

70

411

Kinh tế và Quản lý điạ chính

A

22.5

 

 

 

 

71

410

Kinh tế và Quản lý đô thị

D1

21

 

 

 

 

72

410

Kinh tế và Quản lý đô thị

A

22.5

 

 

 

 

73

434

Quản trị chất lượng

D1

21

 

 

 

 

74

435

Quản trị kinh doanh tổng hợp

D1

21

 

 

 

 

75

436

Quản trị kinh doanh bất động sản

D1

21

 

 

 

 

76

445

QTKD Lữ hành và Hướng dẫn du lịch

D1

21

 

 

 

 

77

447

Thống kê kinh doanh

D1

21

 

 

 

 

78

437

Ngân hàng

D1

26

 

 

 

 

79

438

Tài chính doanh nghiệp

D1

26

 

 

 

 

80

439

Tài chính doanh nghiệp (tiếng Pháp)

D1

25

 

 

 

 

81

440

Tài chính công

D1

25

 

 

 

 

82

441

Thị trường chứng khóan

D1

25

 

 

 

 

83

451

Tài chính quốc tế

D1

25

 

 

 

 

84

444

Tin học kinh tế

D1

21

 

 

 

 

85

453

Hệ thống thống tin quản lý

D1

21

 

 

 

 

86

545

Luật kinh doanh

D1

21

 

 

 

 

87

546

Luật kinh doanh quốc tế

D1

21

 

 

 

 

88

455

Quản trị khách sạn

D1

21.5

 

 

 

 

89

457

Quản trị kinh doanh tiếng Anh (EBBA)

A

23.5

 

 

 

 

90

457

Quản trị kinh doanh tiếng Anh (EBBA)

D1

23.5

 

 

 

 

 

Truy cập

Hôm nay:
90
Hôm qua:
147
Tuần này:
845
Tháng này:
2599
Tất cả:
88160